Tổng Hợp Về Hoàng Đạo


Chia sẻ:

BIỂU ĐỒ: CUNG NĂNG LƯỢNG, CUNG HOÀNG ĐẠO, HÀNH TINH
(Làm quen về Chiêm Tinh HọcGQ1.6)

12345678
1122334455667788

 

Cung Hoàng đạo + Cung dẫn truyền, Hành tinh chi phối + Cung
STTCung H.ĐạoKý HiệuCungChi phối công truyềnKý HiệuCungChi phối bí truyềnKý HiệuCungGhi chú
01Bạch Dương1, 7Hỏa tinh6Thủy tinh4
02Kim Ngưu4Kim tinh5Hỏa vương tinh1
03Song Tử2Thủy tinh4Kim tinh5
04Cự Giải3, 7Mặt trăng; Hải V.Tinh☽ – ♆4, 6Hải vương tinh6
05Hải Sư1, 5Mặt trời2Mặt trời; Hải Vương Tinh☉ – ♆2, 6
06Xử Nữ2, 6Thủy tinh4Mặt trăng; Hỏa Vương Tinh☽ – ♂4, 1
07Thiên Bình3Kim tinh5Thiên vương tinh7
08Hổ Cáp4Hỏa tinh, Diêm Vương Tinh♂ – ♇6, 1Hỏa tinh6
09Nhân4, 5, 6Mộc tinh2Địa cầu3
10Ma Kết1, 3, 7Thổ tinh3Thổ tinh3
11Bảo Bình5Thiên Vương Tinh, Thổ tinh♅ – ♄7, 3Mộc tinh2
12Song Ngư2, 6Mộc tinh, Hải Vương Tinh♃ – ♆2, 6Diêm vương tinh1
……..…………………….…………..…………..………………………………………………….………………………….…………………………………………….………………….…………………………

Các Bảng Biểu Liên quan với Chiêm Tinh Học (CTHNM, 718)
Các Cung và các Hành Tinh (theo Besant)

 CungPhương PhápHành TinhMàu
  I. Ý chí hay Quyền NăngRaja YogaUranus (tiêu biểu cho Mặt Trời)Ngọn Lửa (Flame)
II. Bác Ái-Minh Triết (Trực giác)Raja YogaMercuryVàng – Hồng
III. Thượng Trí (Higher-Mind)Toán học cao cấp (Triết học)VenusChàm. Xanh lơ (Hoàng đồng)
IV. Xung khắc khai sinh con ngườiCăng thẳng Hatha YogaSaturnXanh lục
V. Hạ tríKhoa Học Thực hànhMặt Trăng (Vulcan hoặc Uranus)Tím
VI. Sùng TínBhakti YogaMarsHồng. Xanh lơ
VII. Huyền ThuậtNghi thức (Ritual)JupiterLam sáng
……………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………….………………………………………………………..

.

Các Cung và các Hành Tinh (theo Besant)
Hành Tinh Thánh Thiện – Không thánh thiện và Các Cung năng lượng (CTHNM, 718)

Hành Tinh Thánh ThiệnCung năng lượngHành Tinh Không Thánh thiệnCung năng lượng
1. VulcanCung 11. MarsCung 6
2. MercuryCung 42. Địa CầuCung 3
3. VenusCung 53. PlutoCung 1
4. JupiterCung 24. Nguyệt Cầu (Vulcan hoặc Uranus)Cung 4
5. SaturnCung 35. Thái Dương (hành tinh ẩn giấu)Cung 2
6. NeptuneCung 6
7. UranusCung 7
…………………………………………………………………..……………………………………………………..…………………………….

* Ghi chú: Bảng này tạo ra tổng cộng 12 hành tinh. Đó là cách chia nội môn.
– Theo cách gọi của huyền môn, các hành tinh không thánh thiện ngoại môn được gọi là “ngoại tuần hoàn” (“outer round”) hay là vòng ngoài của các điểm đạo đồ. Trong số các hành tinh không thánh thiện này, Địa Cầu của chúng ta là một, nhưng được chỉnh hợp theo một cách đặc biệt với một vài bầu (hoặc hành tinh) trên nội tuần hoàn một cơ hội kép xảy ra cho nhân loại vốn làm cho dễ dàng, thay vì nó gây phức tạp cho diễn trình tiến hoá. Các hành tinh thánh thiện thường được gọi là “bảy cấp tri thức tâm linh” hay là “bảy phân chi của lĩnh vực tri thức”. (LVLCK, 1175).

CÁC KHẨU HIỆU Chiêm tinh CỦA PHÀM NGÃLINH HỒN VỚI CUNG HOÀNG ĐẠO

Theo Chiêm tinh học nội môn 7 – Xem nguồn

Chiều thuận – Khẩu hiểu Phàm ngãCung Hoàng ĐạoChiều nghịch Khẩu hiệu Linh Hồn
Hãy để cho hình tướng được tìm kiếm lần nữa.12Bạch Dương (Aries)1Tôi tiến tới và từ cõi trí, tôi thống trị.
Hãy để cho sự đấu tranh không nao núng.11Kim Ngưu (Taurus)2Tôi thấy, và khi mắt mở ra, tất cả là ánh sáng.
Hãy để sự bất ổn làm công việc của nó.10Song Tử (Gemini)3Tôi thấy cái ngã khác của tôi và trong sự suy tàn của cái ngã đó, tôi tăng trưởng và bừng sáng.
Hãy để sự cô lập thống trị và tuy vậy đám đông vẫn tồn tại.9Cự Giải (Cancer)4Tôi xây một ngôi nhà được thắp sáng và ngụ trong đó.
Hãy để cho các hình tướng khác tồn tại. Tôi cai trị.8Sư Tử (Leo)5Tôi là Cái ĐóCái Đó là tôi.
Hãy để cho vật chất ngự trị.7Xử Nữ (Virgo)6Tôi là mẹ và là con, tôi là Thượng Đế, tôi là vật chất.
Hãy để sự lựa chọn được thực hiện.6Thiên Bình (Libra)7Tôi chọn con đường dẫn giữa hai đường lực lớn.
Hãy để Ảo Ảnh (Maya) phát triển, và hãy để sự lừa dối cai trị.5Hổ Cáp (Scorpio)8Tôi là chiến binh và từ chiến trường tôi xuất hiện trong chiến thắng.
Hãy để thực phẩm được tìm kiếm lần nữa.4Nhân (Sagittarius)9Tôi nhìn thấy mục tiêu. Tôi đạt đến mục tiêu đó và sau đó tôi nhìn thấy mục tiêu khác.
Hãy để tham vọng thống trị và để cửa rộng mở.3Ma Kết (Capricorn)10Tôi lạc trong ánh sáng siêu nhiên, thế nhưng tôi quay lưng lại ánh sáng đó.
Hãy để khao khát hình tướng là kẻ thống trị.2Bảo Bình (Aquarius)11Tôi là nước sự sống, tuôn đổ cho những người khát.
Hãy đi vào vật chất.1Song Ngư (Pisces)12Tôi rời Nhà Cha và khi quay lại, tôi cứu rỗi.
……………………………………………………………………………….…………..………………………………..…………..……………………………………………………………………..

VÒNG VÀ CUNG HOÀNG ĐẠO – CÁC HÀNH TINHLÁ SỐ CHIÊM TINH


Chân Sư DK, Hãy suy tưởng điều này:
Libra – Liên quan chặt chẽ với ngôi thứ ba – Chúa Cha – TRẠNG THÁI SÁNG TẠO. Cần nghiên cứu thận trọng về ba yếu tố này: Thiên Luật, tính dụcTiền tài, giải thích qua ba tác nhân cai quản của Libra: Venus, UranusSaturn (CTHNM, 275);
UranusThiên Vương tinh là chủ thể chi phối bí ẩn và có tầm quan trọng bậc nhất trong LibraThiên Bình, vì cung năng lượng thứ 7 tác động qua hành tinh này và là hiện thân của nguyên khí cố kết và việc xuất hiện của những gì cần biểu lộ ra ngoại cảnh, qua việc nhập lại của tinh thầnvật chất. Chính nơi đây mà toàn bộ bí ẩn về tiền bạc được ẩn giấu và cả sự sáng tạo và sản xuất của tiền tài. Ở đây, Tôi cũng xin vạch cho bạn thấy rằng chính là với Ngôi Ba của Thượng Đếchỉ một mình Ngôi Ba mới có liên quan tới tiến trình sáng tạo. Chính qua mối liên hệ của ba trạng thái của biểu lộ thiêng liêng thứ ba – định luật, ái lựcnăng lượng được cụ thể hóa – tiền tài được tạo ra (Chi tiết cần nắm bắt xem tại CTHNM, 278)

+ Ý nghĩa con số thứ tự cung Hoàng Đạo_Chân Sư DK (CTHNM, 249)
– Cặp số: 1 – 4 – 8 – 11 : Những con số này chính chúng có ý nghĩa nhất, vì chúng là các cung của Ý chíDục vọng, của biểu lộ nhân loại, của nguyên khí Christ và của điểm đạo
và lịch sử của linh hồn được niêm kín trong các con số này. (Xem thêm ý nghĩa tại CTHNM, 248)

+ Mười hai Cung Hoàng đạo và các Tam giác lực: Tôi đưa ra cho bạn một manh mối mà một ngày nào đó sẽ cách mạng hóa cách tiến tới hiện nay đối với chiêm tinh học. 12 cung hoàng đạo thuộc vào 2 nhóm cung, và sự tổng hợp có liên hệ của chúng có liên quan nhiều đến Khoa Học về các Tam Giác. Đó là:
1- Bảy cung có liên quan đến việc phát triển tâm thức hành tinh trên Địa Cầu và chỉ ngẩu nhiên có liên quan đến Huyền Giai Sáng Tạo thứ tư, tức Huyền Giai Nhân loại (Human Hierarchy).
2- Năm cung có liên quan đến việc phát triển của Huyền Giai Nhân loại trong thời giankhông gian. Năm cung này có tầm quan trọng quyết định chính yếu và có thể được liệt kê như sau:
a/ Cancer (Cự Giải/ Bắc Giải)
b/ Leo (Sư Tử)
c/ Scorpio (Bọ Caph/ Hổ Cáp)
d/ Capricorn (Ma Kết/ Nam Dương/ Sơn Dương)
e/ Pisces (Song Ngư)

– Năm cung này được gắn liền bằng ý thức hành tinh với 5 giống dân lớn, mà giống dân hiện tại của chúng ta, chủng Aryen, là thứ năm. Dưới ảnh hưởng của năm cung, 5 chủng tộc này tạo ra các biểu lộ bên ngoài vốn được gọi là 5 lục địa – Châu Âu, Châu Phi, Châu Á, Châu Úc, Châu Mỹ. Đối với Đấng hành tinh (planetary Life), năm lục địa này cũng như 5 tuyến nội tiết chính yếu đối với con người. Chúng được liên kết với 5 trung tâm lực. Tất cả các vẻ ngoài này, các biểu hiện về các đặc tính và các bằng chứng vật chất của sự sống đều là các biểu tượng hay là dấu hiệu bên ngoài và hữu hình của các thực tại tâm linh bên trong hay của Sự Sống, bất kể bạn có thể hiểu danh xưng đó thế nào. Với mục đích của chúng ta, chúng ta có thể định nghĩa Sự Sống như là năng lượng phát ra từ một vài Sự Sống vĩ đại, tức các Đấng đang đứng sau thái dương hệ chúng ta dưới hình thức sự sống và cội nguồn của thái dương (CTHNM,482)
+ Có thể nói con ngườibiểu hiện của 7 nguyên khí (principles) và của biểu hiện sự sống hay là hoạt động của năm cõi giới (planes), trong đó 7 + 5 = 12 được thấy là manh mối cho bí ẩn của 7 và 5 chòm sao của hoàng đạo (CTHNM, 483)

+ VÒNG TIẾN HÓA THUẬN – NGHỊCH (CTHNM, 28 và 383):
– Vòng Tiến Hóa Ngoại Môn – Thuận Chiều kim đồng hồ với Nhân Loại hiện nay: Đi từ Bạch DươngAries đến Kim NgưuTaurus qua Song NgưPisces
– Vòng Tiến Hóa Nội Môn – Nghịch Chiều kim đồng hồ với Đệ TửĐiểm đạo đồĐi từ Bạch DươngAries đến Song NgưPisces qua Kim NgưuTaurus

BẢNG TỔNG HỢP KIẾN THỨC CHIÊM TINH HỌC 
Tiêu ĐềCUNG HOÀNG ĐẠO VÀ CHIỂU THUẬN – NGHỊCH TƯƠNG ỨNG VỚI CHIÊM TINH HỌC NGOẠI MÔN HAY NỘI MÔNGhi chúNguồn
Chiều Tiến Hóa Thuận1
O===>
2
===>
3
===>
4
===>
5
===>
6
===>
7
===>
8
===>
9
===>
10
===>
11
===>
12
===>|<
Công Truyền
Tên Cung Hoàng ĐạoSong Ngư
Bảo BìnhMa Kết
Nhân
Hổ Cáp
Thiên Bình
Xử Nữ
Sư Tử
Cự Giải
Song Tử
Kim Ngưu
Bạch Dương
Chiều Tiến Hóa Nghịch⊗<—
12
<—
11
<—
10
<—
9
<—
8
<—
7
<—
6
<—
5
<—
4
<—
3
<—
2
<—|
1
Bí Truyền
CHU KỲ TIẾN HÓA CHIỀU THUẬN LÀ CHIỀU ĐA SỐ NHÂN LOẠI ĐANG TIẾN HÓA
CHU KỲ NGHỊCH: HIỆN CÓ RẤT ÍT NGƯỜI SẼ BƯỚC VÀO VÀ ĐANG Ở TRÊN ĐƯỜNG ĐẠO
 
Tiết KhíXuân PhânHạ ChíThu PhânĐông Trí
Sếp lại Tên CHĐ và Thời Gian trong nămBạch Dương
(Aries)

Kim Ngưu
(Taurus)

Song Tử
(Gemini)

Cự Giải
(Cancer)

Sư Tử
(Leo)

Xử Nữ
(Virgo)

Thiên Bình
(Libra)

Hổ Cáp
(Scorpio)

Nhân
(Sagittarius)

Ma Kết
(Capricorn)

Bảo Bình
(Aquarius)

Song Ngư
(Pisces)

Bí- Truyền
21/03 – 19/0420/04 – 20/0521/05 – 21/0622/06 – 22/0723/07 – 22/0823/08 – 22/0923/09 – 22/1023/10 – 21/1122/11 – 21/1222/12 – 19/0120/01 – 18/0219/02 – 20/03
Theo Chiều Nghịch1* 2* 345* 6* 78* 9* 10* 11* 12Bí- Truyền
Tên khácBạch Dương,
Cừu Đực
Song Nam, Song SinhBắc GiảiThất Nữ, Trinh NữThiên XứngBọ Cạp, Thiên Hạt,
Thần Nông
Xạ Thủ, Cung ThủNam Dương;
Sơn Dương
Thủy Bình
Biểu Tượng
Cừu TrắngVàngCặp S. SinhCon CuaHải SưTrinh NữCái CânCon Bọ CạpCung thủ/ NgựaCon DêNgười M.Nước2 Cá nghịch
Âm/ Dương++++++
Thập GiáChủ yếuCố ĐịnhKhả BiếnChủ yếuCố ĐịnhKhả BiếnChủ yếuCố ĐịnhKhả BiếnChủ yếuCố ĐịnhKhả Biến
Chủ Tinh(CT) Công Truyền;
Dẫn Truyền
Hỏa Tinh
Mars
Cung 6
* Kim Tinh
Venus
Cung 5
* Thủy Tinh
Mercury
Cung 4
Mặt Trăng
Moon
Cung 4
Mặt Trời
Sun
Cung 2
Sao Thủy
Mercury
Cung 4
* Sao Kim
Venus
Cung 5
Hỏa Tinh
Mars (C6)
Diêm Vương.C1
* Mộc Tinh
Jupiter
Cung 2
* Thổ Tinh
Saturn
Cung 3
Thiên Vương
* Uranus
Cung 7
* Mộc Tinh
Jupiter
Cung 2
Trừ C 1: Về Ý ChíCTHNM,80
Chủ Tinh
Bí Truyền
& Dẫn Truyền
Thủy Tinh
Cung 4
Vulcan
Cung 1
Kim Tinh
Cung 5
Hải Vương
Neptune
Cung 6
Mặt Trời
Cung 2
Mặt Trăng
Tức:Uranus
Cung 4
Thiên Vương
Cung 7
Hỏa Tinh
Cung 6
Địa Cầu
Cung 3
Thổ Tinh
Cung 3
Mộc Tinh
Cung 2
Diêm Vương
Pluto
Cung 1
 CTHNM,81
Chủ Tinh Huyền Giai; Dẫn Truyền
Thiên Vương
Cung 7
Vulcan
Cung 1
Địa Cầu
Cung 3
Hải Vương
Cung 6
Mặt Trời
Cung 2
Mộc Tinh
Cung 2
Thổ Tinh
Cung 3
Thủy Tinh
Cung 4
Hỏa Tinh
Cung 6
Kim Tinh
Cung 5
Mặt Trăng
Cung 4
Diêm Vương
Cung 1
CTHNM,82
Mỗi cung Phân làm 3 đoạn: Đầu, giữa, cuối1. Hỏa tinh
2. Mặt trời
3. Mộc tinh
1. Kim tinh
2. Thủy tinh
3. Thổ tinh
1. Thủy tinh
2. Kim tinh
3.ThiênVương
1. Mặt trăng
2.DiêmVương
3. Hải Vương
1. Mặt trời
2. Mộc tinh
3. Hỏa tinh
1. Thủy tinh
2. Thổ tinh
3. Kim tinh
1. Kim tinh
2.ThiênVương
3. Thủy tinh
1.DiêmVương
2. Hải Vương
3. Mặt trăng
1. Mộc tinh
2. Hỏa tinh
3. Mặt trời
1. Thổ tinh
2. Kim tinh
3. Thủy tinh
1.Thiên Vương
2. Thủy tinh
3. Kim tinh
1. Hải Vương
2. Mặt trăng
3.DiêmVương
CTHTThư
Ánh sáng của Linh Hồn qua các Cung Hoàng đạoÁnh Sáng của chính Sự SốngÁnh Sáng nhập vào Thánh ĐạoÁnh Sáng của Sự Tương TácÁnh Sáng bên trong hình hàiÁnh Sáng của Linh HồnÁnh Sáng kép được phối hợpÁnh Sáng đưa tới thư giảnÁnh Sáng Bạch NhậtMột tia của Ánh Sáng có điều khiển, có tập trungÁnh Sáng của Điểm ĐạoÁnh Sáng chiếu rạng trên Địa Cầu, băng qua biểnÁnh Sáng của Thế GianVề nội môn
CTHNM, 372
Tóm lượcSự dũng cảmĐáng tin cậySự cảm thôngTrung thànhCởi mởTận tâmDuyên DángMơ MộngLạc quanĐiềm tĩnhThân ThiệnTình thươngCTHTThư
Tứ ĐạiLửa/ HỏaĐất/ ThổKhí/ GióNước/ ThủyLửa/ HỏaĐất/ ThổKhí/ GióNước/ ThủyLửa/ HỏaĐất/ ThổKhí/ GióNước/ ThủyCTHTThư
Ngũ Hành
(Ngoại môn)
lửanăng lượng linh hoạt, nhiệt thành(rễ mãnh liệt)thổ là thực tế, ổn định, tin cậy (Chậm chạp, trì chệ)hành khítrí tuệ, một người giao tiếp tốt (rễ biệt lập quá)cảm xúc, nuôi dưỡng, phù hợp (Nhạy cảm)lửanăng lượng linh hoạt, nhiệt thành(rễ mãnh liệt)thổ là thực tế, ổn định, tin cậy (Chậm chạp, trì chệ)hành khítrí tuệ, một người giao tiếp tốt (rễ biệt lập quá)cảm xúc, nuôi dưỡng, phù hợp (Nhạy cảm)lửanăng lượng linh hoạt, nhiệt thành(rễ mãnh liệt)thổ là thực tế, ổn định, tin cậy (Chậm chạp, trì chệ)hành khítrí tuệ, một người giao tiếp tốt (rễ biệt lập quá)cảm xúc, nuôi dưỡng, phù hợp (Nhạy cảm)(Nguồn)
Ngũ Hành
(Nội môn)
(sự bùng cháy do lửa và tái định hướng); dọn đường cho Tinh thần và đại đồng(dục vọngbiểu hiện vật chất); ham muốn kinh nghiệm, sự thỏa mãn, tri thức
(chủ âm la trí tuệ và tính nhị phân); thể trí khiến cảm nhận được tính nhị nguyên(Tinh luyện & đồng hóa); nước tinh khiết của kinh nghiệm, đồng hóa với quần chúng.(sự bùng cháy do lửa và tái định hướng); dọn đường cho Linh hồnngã thức(dục vọngbiểu hiện vật chất); ham muốn thể hiện và ham muốn tinh thần
(chủ âm la trí tuệ và tính nhị phân); siêu-trí tuệ, tính nhị nguyên được khắc phục bởi sự cân bằng(Tinh luyện & đồng hóa); tinh khiết của thử thách, đồng hóa với Thánh Đoàn(sự bùng cháy do lửa và tái định hướng); dọn đường cho sự nhất tâm thể xác(dục vọngbiểu hiện vật chất); ham muốn giải thoátphụng sự người khác
(chủ âm la trí tuệ và tính nhị phân); Trí tuệ đại đồng, tính nhị nguyên được hóa giải bởi sự tổng hợp(Tinh luyện & đồng hóa); đời sống hàng ngày được tinh luyện, đồng hóa với Tinh thần(Nguồn)
Thể với Cung H.ĐạoĐầu và Mặt
đau đầu, sung huyết, viêm xoang. mắt và răng miệng
Cổ và Họng, thanh quản, vòm miệng, lưỡi, Ami đan, Tai, cảm lạnhVai, bàn tay, cánh tay, phổi. Nhiễm trùng hô hấp, phế quản, xuyễn.2 Vú, Dạ dầy và tiêu hóa, bàng quang; Hô hấp trên. thích bia riệuLưng, cột sống, tim mạch. Tuổi thọ caoThần kinh
và Tiêu hóa, Ruột
Lưng dưới, Mông, Thận, xương cùngHệ Sinh dục, bàng quang, da nơi sinh dụcGan; Hông; Đùi- Đại diện ý chí vận độngXương, khớp, gối và RăngTuần hoàn; cẳng chân, bắp chân và mắt cá trên thể, Bong gânBàn chân và ngón chân. Khứu giác, Vị giác nhạy bénCTHTThư
Thể với Chủ tinhTuyến thượng thận, hệ cơ và sinh lýTuyến giáp, Can xi, cột sốngHệ thần kinh, não bộ, Hô hấp (Ngực)Ngực và hệ tiêu hóa bị bệnhLá lạch và sức sống thể. Tăng miễn dịchNão bộ và hệ thần kinh. Trí não-Thể chấtDa, tóc, tĩnh mạch, cuống họng, thận, vùng thắt lưngHình thành và tái tạo tế bàoGan và tuyến YênBàng quang, lá lách, Xương, Da và RăngTuần hoàn máu và tuyến Yên (Kiến thức nội môn)Hệ thần kinh và cảm nhận kích thích
Tướng mạoTóc óng mượt; Giỏi trong hoạt động tình dụcGiọng diễn cảm, du dương, Da cổ mịn màngTay và ngón thon thả. Khéo léo, xuất sắc về thể thaoNgực đẹp,làn da mịn màngThể tạng mềm dẻo – Vũ côngKhả năng trực giác và sự sáng suốtDa mịn, dáng đẹp. Nữ: Eo thon, mông trònSinh lực dồi dào, tình dục rất mạnh mẽ. Thích nướcCười tươi. Duyên dáng, Chân dài, đẹp. Nữ hông,đùi mập. Thọ caoRăng đẹp. Dáng đẹp, đi oai vệ. Nữ đường cong tuyệt đẹp. Thọ cao. Ủ dũTóc bạc sớmBàn chân thon đẹp (Vũ công)
NgàyThứ BaThứ sáuThứ tưThứ haiChủ nhậtThứ tưThứ sáuThứ BaThứ nămThứ bảyThứ tưThứ sáuCTHTThư
Số may1; 96; 45; 93; 78; 95; 96; 92; 45; 72; 81; 72; 6CTHTThư
Đá mayKim CươngNgọc lục bảoĐá Mã lãoNgọc TraiHồng ngọcNgọc BíchNgọc Mắt MèoNgọc TopazNgọc lamNgọc hồng lựuNgọc thạch anh tímNgọc xanh biểnCTHTThư
Mầu sắcMẩu đỏXanh dương/ Xanh hoa càMầu vàngXanh nước biển; BạcVàng óng; CamXanh hải quân; XámXanh; Hoa oải hươngĐỏ thẫm, Đỏ tía, Nâu sẫmMàu tíaXanh lá sẫm; NâuXanh điệnXanh xám; Ngọc lamCTHTThư
HoaKim ngân …Vi ô lét …Hoa lan chuôngPhi yến, Ô rôHướng dươngHoa bướmHoa HồngHoa Cức, Đỗ quyênThủy tiên; Bồ C.AnhCẩm chướng; Thường xuânPhong LanTrường thọ, Anh túc trắngCTHTThư
CâyCây có gaiBách, TáoQuả hạchCây nhiều nhựaHọ cam, quýtCây quả hạchCây báchMận gai, Loài cây bụiDâu tằm, sồiThôngCây ăn tráiSung và LiễuCTHTThư
Kim loạiSắtĐồngThủy ngânBạcVàngThủy ngânĐồngPlutonThiếcChìUraniumBạch kimCTHTThư
Vật chi phốiCừu (đực)Gia súcChim “lông sáng”, bướmLoài vỏ cứngHọ nhà MèoVật nuôi nhỏ ở nhàRắn và Thăng lằnCôn trung/ Giáp xácNgựaDê; móng chẻ đôiLoài Chim toCTHTThư
Nguy hiểmLửa, vật nhọn; Tai nạn; Bạo lựcBạo lực về tình, tiềnRễ tai nạn giao thôngTai nạn ngay trong nhàNạn nhân của vu cáoBạo lực vì can thiệpKhủng hoảng T.Thần vì yêuBạo lực vì ghen tị, trêu..Nạn di chuyển; Cháy nổHọa vì bí mật quá khứHọa do giao du lập dịNghiện ngập riệu chèCTHTThư
……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………………………………………………………………………………………………..…………………..

 

BỔ XUNG VỀ MÔ TẢ THÊM ĐẶC TÍNH CỦA MỖI NHÓM THẬP GIÁ (CTHNM, 205)

TênDương Cưu
(Aries)
Kim Ngưu
(Taurus)
Song Tử
(Gemini)
Cự Giải
(Cancer)
Sư Tử
(Leo)
Xử Nữ
(Virgo)
Thiên Bình
(Libra)
Hổ Cáp
(Scorpio)
Nhân
(Sagittarius)
Ma Kết
(Capricorn)
Bảo Bình
(Aquarius)
Song Ngư
(Pisces)
Ghi chú
Tên khácBạch Dương,
Cừu Đực
Song Nam, Song SinhBắc GiảiThất Nữ, Trinh NữThiên XứngBọ Cạp, Thiên Hạt,Thần NôngXạ Thủ, Cung ThủNam Dương;
Sơn Dương
Thủy Bình
Tượng trưngCừu TrắngCon Bò VàngCặp S. SinhCon CuaHải SưTrinh NữCái CânCon Bọ CạpCung thủ/ NgựaDê & CáNgười M.Nước2 Cá nghịch
Âm Dương++++++
Thập GiáChủ yếuCố ĐịnhKhả BiếnChủ yếuCố ĐịnhKhả BiếnChủ yếuCố ĐịnhKhả BiếnChủ yếuCố ĐịnhKhả Biến
Người chưa tiến hóaTính hay thay đổi. Tính không ổn định. Sự tương tácSự sống vật chất. Yêu chuộng một lý tưởngKhát vọng ham muốn. Phương hướng. Định hướngCảm giác. Tình trạng trung gian. Tính lưu động
Người tiến hóaNhận thức của linh hồnsắc tướng. Tương tác linh hồnMẹ của Chúa Hài Đồng. Ấp ủ hoài bão (Gestation)Chỉ hướng về hoài vọng tinh thần. Các đệ tửĐấng Cứu Thế. Tình trạng trung gian
Thuyết Nhị NguyênTinh thầnVật chấtLinh hồnThể xácMẹ và ConNgôi lời – Xương thịtCTHNM, 307
Ý thức (Theo quan điểm tâm thức)Ý thức quần chúng ‒ hiểu biết theo bản năngÝ thức tự tri ‒ hiểu biết do sáng suốtÝ thức tập thể ‒ hiểu biết do trực giác.CTHNM, 352
……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….……………….

 

BA GIA ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI LIÊN HỆ VỚI 12 CUNG HOÀNG ĐẠO

 

CungNgười chưa phát triểnNgười tiến hóaĐệ tử điểm đạo
1- Aries
Chủ điểm: Aries chuyển hướng về phía Capricorn.
Mù mờ, kinh nghiệm chưa định hướng. Phản ứng theo bản năngNỗ lực của phàm ngã có định hướng. Ước vọng.Nhận thức và hợp tác với Thiên Cơ. Ý chí
2- Taurus
Chủ điểm: Taurus đổ xô mù mờ cho đến khi Sagittarius chi phối
Dục vọng ích kỷ. Ánh sáng cõi trầnHoài bão. Ánh sáng của Tình ThươngCách sống giác ngộ. Ánh Sáng của Sự Sống.
3- Gemini
Chủ điểm: Gemini di chuyển về phía Libra
Biến đổi liên hệ. “Tôi phụng sự chính tôi”Định hướng của “Tôi phụng sự huynh đệ tôi”Liên hệ chính đáng. “Tôi phụng sự Đấng Duy Nhất”
4- Cancer
Chủ điểm: Cancer hình dung sự sống trong Leo
Đơn vị mù mờ thất tung. Quần chúngĐơn vị đánh thức cái ở chung quanh. Nhà.Tổng Thể được thấy là một. Nhân loại.
5- Leo
Chủ điểm: Leo tìm giải thoát trong Scorpio.
Phàm ngã. Điểm ẩn giấuChân ngã. Điểm lộ ra.Cái Ngã Duy Nhất.Điểm bị từ bỏ.
6- Virgo
Chủ điểm: Virgo che giấu ánh sáng đang tỏa chiếu thế giới trong Aquarius.
Năng lượng đang nảy nở.
Mẹ
Lực sáng tạo.
Đấng Bảo Trợ.
Hoạt động Christ.
Ánh sáng.
7- Libra
Chủ điểm: Libra liên kết hai trong Gemini.
Đam mê nóng bỏng thiếu quân bình.
Tình nhân loại
Sức nặng của các đối nghịch.
Tận tụyđạo tâm.
Quân bình được đạt tới.
Hiểu biết.
8- Scorpio
Chủ điểm: Scorpio sắp xếp sự giải thoát của Leo.
Hợp nhất của tính vị kỷ.
Quái vật.
Xung khắc với lưỡng nguyên. Chiến sĩ.Hợp nhất cao siêu.
Đệ tử
9- Sagittarius
Chủ điểm: Sagittarius, đệ tử trở thành Đấng Cứu Trợ trong Pisces
Duy ngã.
Tiếp cận do kinh nghiệm
Nhất tâm.
Tiếp cận do hướng dẫn.
Kẻ giám sát của con người.
Kẻ giữ Cổng.
10- Capricorn
Chủ điểm: Capricorn hoàn tất công trình của S corpio.
Linh hồn lụy trầnKẻ băng qua nước.
Chất lỏng (fluid).
Kẻ Chinh Phục Tử Thần.
Được điểm đạo
11- Aquarius
Chủ điểm: Aquarius giải thoát Virgo khỏi gánh nặng của nó
Mọi việc cho mọi người.
Gánh nặng của bản ngã.
Hiến dâng cho linh hồn.
Gánh nặng của nhân loại.
Kẻ Phụng Sự mọi người.
Gánh nặng của thế gian.
12- Pisces
Chủ điểm: Pisces thu nhận từ tất cả các cung.
Đáp ứng với môi trường chung quanh. Môi trường.Bén nhạy với linh hồn.
Kẻ trung gian
Trách nhiệm tinh thần.
Đấng cứu thế.
…………………………………………………………..………………………………………………………….………………………………………………………….………………………………………………………….

 

BẢNG 12 CÁC HÀNH TINH THÁNH THIỆN VÀ KHÔNG THÁNH THIỆN VÀ ĐẠI DIỆN
(Theo thứ tự từ Mặt trời ra)

Tên Tiếng AnhSunMercuryVenusEarthMarsJupiterSaturnUranusNeptunePlutoMoonVulcanGhi chú
Tên Tiếng Việt
( * HT Thánh thiện )
Mặt Trời* Thủy Tinh* Kim Tinh
(Vệ Nữ)
Trái ĐấtSao Hỏa* Sao Mộc* Thổ Tinh* Thiên Vương* Hải VươngDiêm VươngMặt Trăng*Giữa sao thủySunCTHNM, 567
Ký Hiệu
STT123456789101112
Dẫn truyền theo nội mônCung 2
(Ẩn dấu)
Cung 4Cung 5Cung 3Cung 6Cung 2Cung 3Cung 7Cung 6Cung 1Cung 4
(Ẩn dấu)
Cung 1CTHNM, 718
Chi phối khả năng hay Điều hànhĐiều hành
Cai trị
Chi phối
Trí tuệ
Chi phối
kiên trì
Chi phối
ích kỷ
Điều hành
Tình cảm
Chi phối
Mộ đạo
Chi phối
Bản năng
CTHNM, 715
…………………………………………….………………..……………..……………..……………..……………….……………..……………..……………..……………..……………….……………………………….

 

BẢNG VƯỢNG TƯỚNG HƯU TÙ TỬ
CỦA CÁC HÀNH TINH TRONG THÁI DƯƠNG HỆ

 

AnhSunMercuryVenusJupiterSaturnUranusNeptuneMarsVenusMercury
ViệtMặt TrờiThủy TinhKim TinhDiêm VươngMộc TinhThổ TinhThiên VươngHải VươngHỏa TinhKim TinhThủy TinhMặt Trăng
VượngHải SưXử NữThiên BìnhHổ CápNhânBảo BìnhMa KếtSong NgưBạch DươngKim NgưuSong TửCự Giải
Tướng
Hưu
Tử
…………….……………..…………………………….……………..……………..……………………………..……………..…………….…………….…………….………………